Family and Friends 3 - Unit 4 - Lesson 1+2 Special Edition


Nhấn vào video học nhé:
 Family and Friends 3 - Unit 4 - Lesson 1+2 Special Edition - Student Book


 Family and Friends 3 - Unit 4 - Lesson 1+2 Special Edition - WorkBook



Thursday, November 25th, 2021

Unit 4 – Lesson 1+2

A. Vocabularies : từ vựng

1. subject : môn học

2. art : vẽ, mỹ thuật

3. math: toán

4. English  : Tiếng Anh

5. P.E  : thể dục

6. music  : nhạc

7. school yard = playground  :  sân chơi

8. art room  : phòng vẽ

9. computer room  : phòng máy vi tính


B. Sentence : câu                    

1. Hỏi môn học:

- What do we have on Monday?  (Subject : môn học)

 Chúng ta có môn gì vào thứ 2?

- We have math on Monday.

 Chúng ta có môn toán vào thứ 2.

2. Hỏi thứ mấy có môn gì:  (when : khi nào)

- When do we have math?

 Khi nào chúng ta có môn toán?

- We have math on Monday.

 Chúng ta có môn toán vào thứ 2.

 

3. Hỏi môn học:

- What do we have on Tuesday?

 Chúng ta có môn gì vào thứ 3?

- We have English on Tuesday.

 Chúng ta có môn Tiếng Anh  vào thứ 3.

4. Hỏi thứ mấy có môn gì:

- When do we have English?

 Khi nào chúng ta có môn Tiếng Anh ?

- We have English on Tuesday.

 Chúng ta có môn Tiếng Anh vào thứ 3.

 

D. Story : câu chuyện

1. What do we have on Monday?  

    Chúng ta có môn gì vào Thứ 2?

-  We have English.

   Chúng ta có Tiếng Anh.

 - Then we have math.

   Sau đó chúng ta có môn toán.

2. When do we have P.E?   

    Khi nào chúng ta có môn thể dục?

- We have P.E on Thursday.

   Chúng ta có môn thể dục vào thứ 5.

-  Oh good!

   Ồ tốt quá!

3. On Thursday.   

    Vào Thứ 5

- Don’t forget these.

   Đừng quên những thứ này nhé.

- Oh yes. Our P.E bags

   Ồ vâng. Những cái giỏ thể dục của chúng cháu.

4. It’s time for soccer.   

    Đã đến giờ cho đá banh rồi.

5. Oh no! This is Rosy’s bag.   

    Ôi không! Đây là cặp của Rosy.

- I can’t play soccer now!

   Bây giờ tôi không thể chơi đá bóng!

6. You can wear their clothes, Tim.   

    Bạn có thể mặc quần áo của họ, Tim.

- Thank you very much!

   Cảm ơn rất nhiều!

 

Nhận xét

DẠY KÈM ONLINE

Comparative and superlative adjectives So sánh hơn và so sánh nhất

Wish in the future : Câu ước trong tương lai

TIẾNG ANH LỚP 1 - Sách Phonics Smart 1 : Student's Book + Activity

TIẾNG ANH LỚP 5 - Family and Friends Grade 5 Special Edition (American English)

Từ Unit 1 đến 10- file nghe Có đáp án-Tiếng Anh 6- I Learn Smart World 6 - Workbook

TIẾNG ANH lớp 2 - Family and Friends 2-Unit 3 - Lesson 3+4

TIẾNG ANH lớp 1 - Family and Friends 1 - Special Edition

Luyện Thi PET - B1 Cambridge

Luyện Thi IELTS

Luyện Thi FCE- B2 Cambridge